Chương trình ngữ văn địa phương - Giáo án ngữ văn 6

Chương trình ngữ văn địa phương - Giáo án ngữ văn 6

Thứ ba , 21/11/2017, 16:02 GMT+7
     

CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG

 

A.MỤC TIÊU BÀI HỌC: 

KT:  Biết được một số lỗi chính tả thường mắc ở địa phương. Biết cách sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của phát âm địa phương

KN: Rèn kỹ năng sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.

TĐ: Có ý thức viết đúng chính tả khi nói và viết.

 

B.CHUẨN BỊ:      - GV: Đọc sách - Tư liệu - Giáo án

- HS: Đọc SGK - Trả lời câu hỏi.

C.TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:

*Hoạt động 1:Khởi động

1.Tổ chức:       - 6b:

2.Kiểm tra:

3.  Giới thiệu bài:

*Hoạt động 2:    Nội dung

? Dựa vào đâu mà em phát hiện ra người ấy ở vùng miền nào?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Cho HS viết đúng các vần và đọc

- Gv đọc đoạn văn , hs nghe và xác định từ sai, sửa lại cho đúng.

- Gv dùng bảng phụ ghi lại một đoạn văn.

- hs nhận ra được các lỗi chính tả và sửa lại.

 

 

-Tìm thêm một số từ có phụ âm đầu là S và X?

I. Tìm hiểu chung:

- Có thể nhận ra tiếng nói của các vùng miền dựa vào cách phát âm.

- Cách phát âm sai, không chuẩn thường dẫn đến cách viết không đúng chính tả.

II. Nội dung luyện tập:

1.Đọc và viết đúng các phụ âm dễ mắc lỗi:

Tr

Ch

Tra xét, trầm tĩnh, trại giam, trơ trụi, trợ cấp, trách nhiệm, trật tự

Chặt chẽ, chắc chắn, chọn lựa, chuyển dịch, chắt lọc

S

X

Sáng tạo, sản xuất, sôi nổi, sáo sậu, sấp ngửa, sung sướng, sắp xếp

Xô đẩy, xì xào, xa cách, xương xẩu, xó xỉnh, xuất sắc, xử sự

L

N

La hét, lo sợ, lập nghiệp, luật pháp, luận điểm

Nêu lên, nương tựa, nảy sinh, nan giải

R

D

Gi

Rừng rực, rùng rợn, bịn rịn, rậm rạp

Dính dáng, dông dài, dễ dãi

Giỗ chạp, giương buồm

       

2.Đọc và viết đúng các vần: ang- an, at- ác, uôn–uốt, ướt–ước

  III. Một số hình thức luyện tập:

1-Bài1:

  Nghe đọc và xác định các từ đọc sai phụ âm đầu, sai phần vần, sai phần thanh.

 

 

 

2.Bài tập 2: Nhận ra các lỗi chính tả trong đoạn văn và sửa lại.

- Thủy tinh đến xau, không lấy được vợ, đùng đùng nối rận, đem quân đuổi theo đòi cướp mị nương. Thần hô mưa, gọi gió, làm thành giông bão dung chuyển cả đất trời.

 

 

 

 

3. Bài tập 3:

Điền vào chỗ trống:

         -Trái, chờ, chuyển, trải, trôi, trơ, chuyện, trình, chẻ.

         -Sấp, xuất, sơ, sung, xung, xua, xẻng, xuất, sáo, sâu.

         -Rũ, rắc, giảm, dục, rinh, rợn, giang, diếp, dao, giao, giáo.

         -Lạc, liều, nan, nết, lương, nương, lỗ, lút, núc, lỡ.

 

 

*Hoạt động 3: Củng cố        

-Nhận xét giờ  học.

 

*Hoạt động 4:HDVN

- Về nhà: -  Rèn luyện chính tả: tập đọc, viết

                          - Ôn tập tiếp.

- Thống kê các từ ở địa phương phát âm không đúng với chuẩn tiếng Việt

 

 

giao an ngu van 6
chương trình ngữ văn địa phương soạn ngữ văn lớp 6 soạn bài bai soan ngu van 6