Công thức Các loại dao động vật lý 12

Thứ sáu , 24/03/2017, 04:13 GMT+7
     

Hôm nay trang congnghegi.com sẽ tóm tắt, hệ thống lại kiến thức vật lý lớp 12 cho các bạn

 

Các bài đã đi qua:

                                Lý thuyết về dao động điều hòa

                                + Công thức con lắc lò xo

                                + Lý thuyết các loại dao động

CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

II. CÔNG THỨC GIẢI NHANH

1. Dao động tắt dần

1.1. Dao động tắt dần của con lắc lò xo

     Gọi A là biên độ dao động ban đầu, A1 là biên độ còn lại sau 1 chu kì,…An là biên độ còn lại sau n chu kì.

 Tính độ giảm biên độ sau mỗi chu kì dao động (coi là bằng nhau sau từng chu kì)

Tổng quát

Dao động theo phương ngang

Dao động trên mặt phẳng nghiêng góc α

Dao động theo phương thẳng đứng có lực cản FC

ΔA = 

ΔA =  

ΔA =  

ΔA =  

Tính thời gian và quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại:

▪ Tính độ giảm biên độ sau mỗi nửa chu kì:  (Nằm ngang Fms = μmg)

▪ Xác định số nửa chu kì dao động (n):   (n là số nguyên), A: biên độ ban đầu.

▪ Thời gian của dao động: t = 

▪ Quãng đường dao động: S = n(2A - nσ) = n.2A – n2

Chú ý: Nếu vật dừng lại tại vị trí cân bằng ban đầu (lò xo không biến dạng):

     kA2 = |Ams| = Fms.S ÞS = 

ƒ. Tính số dao động đến khi vật dừng lại: N = 

„. Tính tốc độ trung bình trong suốt quá trình dao động: 

…. Tính vận tốc cực đại: Vật đạt tốc độ cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng động lần đầu tiên.

     - Vị trí cân bằng động: Fms = Fđh Ûμmg = k|x0| Þx0 = ± ;

     - Áp dụng ĐLBT Năng lượng: 

     Þvmax = ω(A - |x0|)

†. Tính chiều dài của lò xo khi vật đi qua vị trí cân bằng: ℓcb=  ℓ0± x0 = ℓ0 ±

‡. Tính khoảng cách xa nhất của vật so với vị trí cân bằng O khi vật dừng lại: Δℓmax=

1.2 Dao động tắt dần của con lắc đơn

     Gọi α0 là biên độ góc lúc ban đầu; FC là lực cản của môi trường. Coi dao động là tắt dần chậm.

. Tính độ giảm biên độ góc sau mỗi chu kì: ΔA = 

     Độ giảm biên độ dài trong một chu kì dao động: ∆S = ∆α.ℓ

. Tính số dao động cho đến khi vật dừng lại: N = ; Số lần vật đi qua VTCB: Ncb = 2N

ƒ. Tính thời gian dao động của vật: t = N.T ≈ N.2π 

„. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại:  

…. Giả sử sau n chu kì biên độ góc còn lại là α. Để dao động duy trì với biên độ góc α0 thì phải dùng một động cơ nhỏ cung cấp công suất trung bình cho hệ bằng bao nhiêu?

 (Lưu ý: α, α0 đơn vị rad, α = 30 =  ≈ 0,0523 rad)

1.3. Độ giảm năng lượng tương đối: là độ giảm biên độ tương đối sau mỗi chu kì)

1.4. Con lắc đơn dao động tắt dần, mỗi chu kì năng lượng giảm x%, ban đầu có biên độ góc αo , hỏi sau bao nhiêu dao động biên độ góc còn lại là α?

n  =  

1.5. Cộng hưởng cơ: Tần số dao động riêng bằng tần số dao động cường bức (tần số ngoại lực cưỡng bức)

f0 = f ÛT0 = T Ûω0= ω= Ω ÞAmax

Chú ý: |f - f0| càng nhỏ thì Acb càng lớn.

kienthucvatly12
cong thức các loại da động cong thuc vat ly 12 giai nhanh vat ly 12 giao an vat ly 12 de