Điểm chuẩn trường đại học kiến trúc Hà Nội cao nhất 24,52

Điểm chuẩn trường đại học kiến trúc Hà Nội cao nhất 24,52

Thứ ba , 07/08/2018, 03:21 GMT+7
     

ĐIỀM CHUẨN CÁC TRƯỜNG 2018

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI 2018

Trường Đại học kiến trúc Hà Nội với ngành Kiến trúc có điểm chuẩn cao nhất 24,52. Nhiều ngành khác có điểm chuẩn từ khoảng 14 điểm.

Điểm chuẩn cụ thể như sau:

TT

xét tuyển

Tên Nhóm ngành/Ngành

ngành

Tổ họrp thi/xét tuyển

Điếm

trúng tuyển

1

KTA01

Nhỏm ngành ỉ:

V00: Toán, Vật lý, Vỗ mỳ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0)

22,50

1.1

Kién trúc

7580101

24,52

1.2

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

22,50

2

KTA02

Nhỏm ngành 2:

VOO: Toán, Vật lý, Vẽ mỳ thuật (Điểm Vẽ mỳ thuật nhân hệ sổ 2,0)

20,00

2.1

Kiến trúc cảnh quan

7580102

20,00

2.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101.1

20,00

3

KTA03

Nhóm ngành 3:

H00: Ngữ văn. Hình họa mỷ thuật. Bổ cục trang trí màu

18,00

3 1

Thiết kế đồ họa

7210403

19.50

3.2

Thiêt kê thời trang

7210404

18.00

4

KTA04

Nhóm ngành 4:

H00: Ngừ văn, Hình họa mỳ thuật. Bô cục trang trí màu

17,50

4.1

Thiết kế nội thất

7580108

18.25

4.2

Điêu khắc

7210105

17,50

5

7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dung và công nghiệp)

7580201

A00: Toán, Vật lý. Hóa học

14.50

6

7580201.1

Kỳ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây• dựng công trình ngâm đô thị)

7580201.1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

14.00

7

7510105

Công nghệ kỷ thuật vật liệu xây dựng

7510105

A00: Toán, Vật lý. Hóa học B00: Toán. Hóa học. Sinh học

14,00

8

7580302

Quàn lý xây dựng

7580302

A00: Toán. Vật lý, Hóa học A01: Toán. Vật lý, Anh văn DOI: Toán. Ngừ văn, Anh văn

14.50

9

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

A00: Toán. Vật lý. Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh văn

15.00

10

7580213

Kỳ thuật cấp thoát nước

7580213

A00: Toán, Vật lý, Hóa học B00: Toán. Hóa học, Sinh học

14.00

11

7580210

Kỳ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỳ thuật hạ tầng đô thị)

7580210

A00: Toán, Vật lý. Hóa học

14,00

12

7580210.1

Kỷ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường dô thị)

7580210.1

A00: Toán, Vật lý, Hỏa học B00: Toán. Hóa học, Sinh học

14.00

13

7580205

Kỷ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00: Toán. Vật lý. Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh văn

14.00

14

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán. Vật lý. Hóa học A01: Toán. Vật lý. Anh văn

16.00

 

 

 

 

 

 

Trường Đại học kiến trúc có 2 nhóm chính là Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc tính trên thang 40 với môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2.

 

điểm chuẩn
điểm chuẩn 2018 tuyển sinh Đại Học & Cao Đẳng điểm chuẩn đại học 2018 đi