English Grammar - Cấu trúc chung của một câu

Thứ sáu , 26/05/2017, 13:52 GMT+7
     

Hôm nay trang congnghegi.com sẽ hướng dẫn cho các bạn kiến thức tiếng anh, ngữ pháp (english grammar) , công thức và cách sử dụng các thì..  từ cơ bản đến nâng cao để các bạn luyện thi ioe và toeic. Tự học để thi IOE qua các bài giảng cực kỳ dễ hiểu, các thì, từ vững quan trọng và phương pháp học mới nhất để luyện thi đạt kết quả cao nhất. Hay thì các bạn like và chia sẽ nha.

 

ENGLISH GRAMMAR - CẤU TRÚC CHUNG CỦA MỘT CÂU

Bài 1:

1. Cấu trúc chung của một câu:

      Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây:

      SLBJECT - VERT - COMPLEMENT - MODIFIER

Ví dụ:

SUBJECT VERB COMPLEMENT MODIFIER
John and I ate a pizza last night.
We studied "present perfect" last week.
He runs   very fasst.
I likc walking  

1.1    Subject (chủ ngữ):

       Chủ ngữ là chù thế cùa hành động trong câu. thường đứng trước động từ (verb). Chú ngữ thường là một danh từ (noun) hoặc một ngữ danh từ (noun phrasc - một nhóm từ kết thúc bằng một danh từ, trong trường hợp này ngữ danh từ không được bắt đầu bằng một giới từ). Chủ ngữ thường đứng ớ đầu câu và quyết định việc chia động từ.

      Chú ý rằng mọi câu trong tiếng Anh đều có chú ngữ (Trong câu mệnh lệnh, chù ngữ được ngầm hiểu là người niỉhe. Ví dụ: “Don't move!” = Đứng im!).

      Milkis delicious. (một danh từ)

     That new, red car is mine. (một ngữ danh từ)

Đôi khi câu không có chú ngữ thật sự, trong trường hợp đó, It hoặc There đóng vai trò chủ ngừ già.

      It is a nice day today.

      There are a fire in that building.

     There were many students in the room.

     It is the fact that the earth goes around the sun.

1.2    Verb (động từ):

         Động từ là từ chỉ hành động hoặc trạng thái của chù ngữ. Mọi câu đều phải có động từ. Nó có thể là một từ đơn hoặc một ngữ động từ. Ngữ động từ (verb phrase) là một nhóm từ gồm một hoặc nhiều trợ động từ (auxiliary) và một động từ chính.

       I loveyou. (chi hành động)

       Chilli ịs hot. (chi trạng thái)

       I have seenthe movie three times before. (auxiliary: have; main verb: seen)

       I am_goịng to Sai Gon tomorrovv. (auxiliary: am; main verb: going)

1.3    Complement (vị ngũ'):

       Vị ngữ là từ hoặc cụm từ chi đối tượng tác động cùa chú ngữ. Cũng giống như chủ ngữ, vị ngữ thường là danh từ hoặc ngữ danh từ không bắt đầu bằng giới từ, tuy nhiên vị ngữ thường đứng sau động từ. Không phải câu nào cũng có complement. Vị ngữ trả lời cho câu hỏi What? hoặc Whom?

        John bought a caryesterday. (What did John buy?)

       Jill wants to drink some water. (What does he vvant to drink?)

       She saw Johnat the movie last night. (Whom did she see at the movie?)

1.4  Modifíer (trạng từ):

       Trạng từ là từ hoặc cụm từ chi thời gian, địa điểm hoặc cách thức cùa hành động. Không phải câu nào cũng có trạng từ. Chúng thường là các cụm giới từ (prepositional phrase), phó từ (adverb) hoặc một cụm phó từ (adverbial phrase). Chúng trả lời câu hỏi When?, Where? hoặc How? Một cụm giới từ là một cụm từ bắt đầu bằng một giới từ và kết thúc bằng một danh từ (VD: in the morning, on the table,...). Nếu có nhiều trạng từ trong câu thì trạng từ chỉ thời gian thường đi sau cùng.

      John bought a book at the bookstore. (Where did John buy a book?)

      She saw John at the movie last night. (VVherc did shc scc John? When did she see him?)

      She drives verv fast. (How does she drive?)

Chú ý rằng trạng từ thường đi sau vị ngữ nhưng không nhất thiết. Tuy nhiên trạng từ là cụm giới từ không được nằm giữa động từ và vị ngữ.

      She droveon the Street her new car. (Sai)

      She drovc hcr new carun the Street. (Đúng)

Bài tiếp theo: http://congnghegi.com/english-grammar-noun-phrase-ngu-danh-tu-45-1825.html

olympic tieng anh
cau truc cua mot cau english grammar ioe dich tieng anh hoc tieng anh ioe tieng anh toeic