English Grammar - Noun phrase - ngữ danh từ phần 1

Thứ sáu , 26/05/2017, 13:53 GMT+7
     

        Hôm nay trang congnghegi.com sẽ hướng dẫn cho các bạn kiến thức tiếng anh, ngữ pháp (english grammar) , công thức và cách sử dụng các thì..  từ cơ bản đến nâng cao để các bạn luyện thi ioe và toeic. Tự học để thi IOE, TOEIC qua các bài giảng cực kỳ dễ hiểu, các thì, từ vững quan trọng và phương pháp học mới nhất để luyện thi đạt kết quả cao nhất. Hay thì các bạn like và chia sẽ nha.

Các bài đã đi qua:                     

                                           Bài 1 - Cấu trúc chung của một câu

 

English Grammar

NOUN PHRASE (ngữ danh từ)

Bài 2

2. Noun phrase (ngữ danh từ)

2.1   Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non-count noun):

      Danh từ đếm đưọc: Là danh từ có the dùng được với số đem, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với ahay với the.VD: one book, two books,...

      Danh từ không đếm đuọc: Không dùna được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không the dùng được với a,còn thechi trong một số trường hợp đặc biệt. VD: milk (sữa). Bạn không thể nói "onc milk", "two milks" ... (Một so vật chất không đếm được có the được chứa trong các bình đựng, bao bì... dem được. VD: one glass of milk - một cốc sữa).

          •    Một số danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt. VD: person - people; child - children; tooth - teeth; foot - feet; mouse - mice ...

          •    Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chi phân biệt bằng có "a" và không có "a":

           an air crafu air craít; a shcep/ sheep; a físh/ íìsh.

          •    Một số các danh từ không đem được như food, mcat, money, sand, water ... đôi khi được dùng như các danh từ số nhiều để chì các dạng, loại khác nhau của vật liệu đó.

      This is onc of the foodsthat my doctor vants me to eat.

          • Danh từ "timc" nếu dùng với nghĩa là "thời gian" là không đếm được nhưng khi dùng với nghĩa là "thời đại" hay "số lần" là danh từ đếm được.

      You have spent too much timeon that homework. (thời gian, không đếm dược)

      I havc sccn that movie thrcc timesbcforc. (số lần, đốm được)

      Bảng sau là các định ngũ dùng duọc vói các danh từ dem đuọc và không đếm đưọc.

WITH COUNT NOUN WITH NON-COUNT NOUN
a(n), the, some, any the, some, any
this, that, these, those this, that
none, one, two, thrce,.. None

many a lot of

a [large / great] numbcr of (a) few fewer... than more....than

much (thường dùng trong câu phu định, câu hỏi) a lot of

a large amount of (a) little less....than more....than

 

Một số từ không đếm được nên biết:

    sand                  money                            information                        physics

    food                  news                              air                                     mathematics

    meat                  measles(bệnh sởi)            mumps (bệnh qoai bị)         politics

    water                 soap                              economics                          physics

                    

    Note: advertising là danh từ không đếm được nhưng advertisement là danh từ đếm được, chi một quảng cáo cụ thể nào đó.

There are too many advertisements during TV shows.

2.2 Cách dùng quán từ không xác định "a" và "an"

      Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tinh khái quát hoặc đề cặp đến một chú thể chưa được đề cập từ trước.

      A ballis round. (nghĩa chung, khái quát, chi tất cá các quà bóng)

      I saw a hoyin the Street, (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó)

2.2.1      Dùng “an” vói:

Quán từ an được dùng trước từ bắt đầu bàng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phai trong cách viết). Bao gồm:

       •    Các từ bắt đầu bằna các nguyên âm a. e, i, o: an aircraít, an cmpty glass, an object

       •    Một số từ bắt đầu bằng u, y: an uncle, an umbrella

       •    Một số từ bắt đầu bằng h câm: an hcir, haft an hour

       •    Các từ mờ đầu bằng một chữ viết tắt: an s.o.s/ an M.p

2.2.2     Dùng “a” vói:

       Dùng a trước các từ bát đầu bằng một phụ âm. Chúng bao gồm các chữ cái còn lại và một số trường hợp bắt đầu bang u, y, h. VD: a house. a university, a home party, a heavy load. a uniform, a Union, a year income,...

       •     Đứng trước một danh từ mờ đầu bằng "um..." phái dùng "a" (a university/ a unitbrm/ universal/ Union) (Europe, culogy (lời ca ngợi), euphcmisni (lối nói trại), cucalyptus (cây khuynh diệp)

       •     Dùng trong các thành ngữ chi số lượng nhất định như: a lot of7a areat deal ot7a couple/a dozen.

     Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm như a/one hundred - a/one thousand.

       •     Dùng trước "half' (một nửa) khi nó theo sau một đom vị nguyên vẹn: a kilo and a half, hay khi nó đi ghép với một danh từ khác đe chi nửa phẩn (khi viết có dấu gạch nối): a half - share, a half - holiday (ngày lễ chi nghi nửa ngày).

       •    Dùng với các đom vị phân số như 1/3 a/one third - 1/5 a /one fifth.

Dùng trong các thành ngữ chi giá cả, tốc độ, tỉ lộ: $5 a kilo. 60 kilometers an hour, 4 times a day.

Bài tiếp theo: http://congnghegi.com/english-grammar-noun-phrase-ngu-danh-tu-phan-1-45-1826.html

olympic tieng anh
noun phrase ngữ danh từ ioe dich tieng anh hoc tieng anh ioe tieng anh từ điển tiếng anh