Tổng kết ngữ pháp - Giáo án ngữ văn 9

Thứ sáu , 16/03/2018, 03:53 GMT+7
     

Hôm nay trang congnghegi.com sẽ giúp bạn soạn văn - soan van lop 9- soan van 9- soan ngu van lop 9- nhung bai van hay lop 9- học tốt ngữ văn 9- tổng hợp những bài văn hay - giao an ngu van lop 9- giao an ngu van - giáo án tổng hợp - giáo án văn lớp 9- soạn giáo án, phân tích bài thơ, văn trong chương trình ngữ văn lớp 9

Tiết 157 + 158

 

TỔNG KẾT NGỮ PHÁP

 

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

         - Hệ thống kiến thức về các từ loại và cụm từ (danh từ, động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và những từ loại khác.

2. Kĩ năng

         - Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ

         - Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại đã học.

3. Thái độ

         - Yêu Tiếng Việt và sử dụng hiệu quả trong giao tiếp

II. CHUẨN BỊ

         - GV: Sách GK, giáo án

         - HS: Đọc trước bài, soạn bài

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm hiểu về danh từ, động từ, tính từ .

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Xác định DT, ĐT, TT trong những VD ?

 

 

 

- Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới .

 

 

 

 

- Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào ?

 

 

 

 

- Cho biết DT, ĐT,TT đứng sau những từ nào trong số những từ đã nêu ?

 

I. Hệ thống hoá kiến thức về từ:

1. Hệ thống hóa về danh từ , động từ , tính từ.

 Bài tập 1:

-DT : Lần, lặng, làng.

-ĐT : đọc, nghỉ ngơi, phục dịch, đập.

-TT : hay, đột ngột, phải, sung sướng.

 Bài tập 2 :

(c) hay                     (a) cái (lăng)

(b)đọc                      (b) phục dịch

(a) lần                      (a) làng

(b) nghĩ ngợi            (b)  đập

            (c) đột ngột

            (a) ông (giáo)

            (c) phải

            (c) sung sướng

+ Từ nào đứng sau (a) được sẽ là DT  (hoặc loại từ).

+ Từ nào đứng sau (b) được sẽ là ĐT.

+ Từ nào đứng sau (c) được sẽ là TT .

Bài tập 3:

-DT có thể đứng sau :những , các , một .

-ĐT có thể đứng sau : hãy , đã , vừa .

-TT có thể đứng sau : rất , hơi ,quá .

Bài tập 4

         - Từ các kết quả ở các bài tập trước , gv hướng dẫn học sinh  điền từ vào bảng tổng kết theo mẫu.

         - Bảng tổng kết khả năng kết hợp của danh từ , động từ , tính từ :

ý nghĩa khái quát của từ loại

Khả năng kết hợp

Kết hợp về phía trước

Từ loại

Kết hợp về phía sau

Chỉ sự vật ( người vật , hiện tượng, khái niệm)

Số từ như: một, những, vài , cái ....

Danh từ

Chỉ từ: ấy , đó ....

Chỉ hoạt động trạng thái của sự vật .

Các từ chỉ sự cầu khiến (hãy, đừng, chớ) và các từ chỉ thời gian (đã, vừa, mới).

Động từ

Từ " rồi "

Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động , trạng thái.

Phụ từ chỉ mức độ như : rất, hơi, quá .

Tính từ

Từ " lắm "

Bài 5: Hướng dẫn học sinh làm bài tập .

a, " Tròn " là tính từ -> ở đây được dùng như động từ .

b, " Lí tưởng " là danh từ -> ở đây được dùng như tính từ .

c, " Băn khoăn " là tính từ -> ở đây được dùng như danh từ .

Giáo viên khái quát về hiện tượng chuyển loại của từ .

Hoạt động 2 : HDHS Hệ thống hoá các từ loại khác .

2 . Hệ thống hoá các từ loại khác .

Học sinh đọc bài tập 1 :

         - Giáo viên treo bảng phụ

         - Học sinh điền kết quả vào bảng mẫu SGk

Số từ

Đại từ

Lượng từ

Chỉ từ

Phó từ

Quan hệ từ

Trợ từ

T2 từ

Thán từ

Ba

Một

Năm

Tôi, bao nhiêu, bao giờ, bấy giờ

Những

ấy, đâu

Đã, mớ, đang

Của, nhưng, như, ở

Chỉ, cả ngay

Hả

Trời ơi

Bài 2 : Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 .

         - Học sinh trao đổi nhóm ( 2' ) .

         - Học sinh lên bảng điền, học sinh khác nhận xét, bổ sung .

         - Giáo viên sửa cho điểm .

=> Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là à , ư , hử , hở, hả…

Chúng thuộc loại tình thái từ

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

Hoạt động 1 : Ôn tập lại cụm từ

- Nhóm 1 : Bài tập 1 .

- Nhóm 2 : Bài tập 2 .

- Nhóm 3 : Bài tập 3 .

 

Học sinh trao đổi nhóm ( 5' ) .

Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày

Học sinh khác nhận xét bổ sung

Giáo viên sửa , cho điểm .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động 2:Cấu tạo của từ

Giáo viên treo bảng phụ: Cấu tạo của cụm từ .

Học sinh điền các thông tin theo mẫu.

II . Cụm từ.

1 . Phân loại cụm từ .

a, Thành tố chính -> Danh từ:

Bài 1:

a.- Tất cả những ảnh hưởng quốc tế đó .

 

        PPT           TT ( DT )   PPS

- Một  nhân cách  rất Việt Nam .

 

   PPT     TT ( DT )      PPS

- Một  lối sống  rất bình dị .....

 

PPT     TT ( DT )  PPS

bNhững ngày khởi nghĩa dồn đập ở làng

c.Tiếng… (có thể thêm những vào trước)

Bài 2:

a, Đến , chạy xô , ôm chặt . (đã, sẽ, sẽ)

b, Lên . (vừa)

Bài 3 :

a, Việt Nam, bình dị, phương Đông, mới, hiện đại. (rất)

b, Êm ả. Có thể àrất vào trước

c, Phức tạp, phong phú, sâu sắc. Có thể àrất vào trước

2 . Cấu tạo của cụm từ.

 

Bài tập

Phần trước

Phần trung tâm

Phần sau

1 . Cụm danh từ

 

 

 

 

Tất cả những

Một

 

Một

ảnh hưởng

Tiếng cười nói

 

Lối sống

Quốc tế đó

xôn xao của đám người ..... lên .

Rất bình dị ..... Phương Đông

2 . Cụm động từ

Đã

Vừa

Sẽ

Đến

Lên

Ôm chặt

Gần anh

Cải chính

Lấy cổ anh

3 . Cụm tính từ

Rất

Sẽ

Không

Hiện đại

Phức tạp

Êm ả

 

Hơn

         - Nhìn vào bảng trên em rút ra nhận xét gì về cấu tạo của cụm từ ?

         - Căn cứ vào đâu để phân biệt các cụm từ? ( Căn cứ vào thành tố chính làm thành phần trung tâm trong mỗi cụm từ )

IV. CỦNG CỐ - HD HS HỌC Ở NHÀ

* Củng cố

         - Căn cứ vào đâu đề tìm thành phần trung tâm của cụm từ?

* HD

         - Học bài; Chuẩn bị ý kiến bài trả bài Tập làm văn số 7

DOWNLOAD BÀI GIÁO ÁN: CLICK HERE

CÁC BẠN BẤM XEM VIDEO MÌNH VỚI NHÉ!!!

Cảm ơn các bạn đã xem nội dung bài giảng. Thấy hay thì bấm một cái vào quảng cáo để mình có doanh thu nhé...!!!

 

Giáo án ngữ văn lớp 6 - Giáo án ngữ văn lớp 7 - Giáo án ngữ văn lớp 8 - Giáo án ngữ văn lớp 9

Giáo án ngữ văn lớp 10 - Giáo án ngữ văn lớp 11 - Giáo án ngữ văn lớp 12

 

 

 

giao an ngu van 9
tổng kết ngữ pháp ngu phap van 9 soạn văn soan van lop 9 soạn văn 9 giáo án văn 9