Xây dựng ma trận và biên soạn đề kiểm tra tiếng việt - Giáo án ngữ văn 8

Thứ ba , 31/10/2017, 04:05 GMT+7
     

Hôm nay trang congnghegi.com sẽ giúp bạn soạn văn - soan van lop 8- soan van 8- soan ngu van lop 8- nhung bai van hay lop 8- học tốt ngữ văn 8- tổng hợp những bài văn hay - giao an ngu van lop 8- giao an ngu van - giáo án tổng hợp - giáo án văn lớp 8- soạn giáo án, phân tích bài thơ, văn trong chương trình ngữ văn lớp 8

Tiết 63

 

XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

TIẾNG VIỆT

I. Mục đích

       - Qua giờ kiểm tra nhằm đánh giá trình độ kiến thức của học sinh.

       - Giúp học sinh biết vận dụng những kiến thức đã học về Tiếng Việt để làm bài.

       - Rèn kĩ năng ghi nhớ kiến thức, và kỹ năng trình bày của học sinh

       - Giáo dục ý thức tự giác làm bài của học sinh.

II. Hình thức kiểm tra

       - Kiểm tra tự luận.

III. Ma trận

Mức độ

 

 

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

 

Mức độ thấp

Mức độ cao

 

 

 

 

1.Trợ từ, thán từ, tình thái từ

- Nêu được  khái niệm các từ loại: Trợ từ, thán từ, tình thái từ

 

 

 

- Lấy được ít nhất một ví dụ cho mỗi từ loại trên

 

Số câu:2

Sốđiểm:2,0

Tỉ lệ:20%

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

 

Số câu: 1

Số điểm:1

Tỉ lệ: 10%

 

 

2. Dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

 

 

- Nêu được công dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

 

- Vận dụng nhận biết công dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép qua một đoạn văn

 

Số câu: 2

Sốđiểm:2,0

Tỉ lệ:20%

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:1,0

Tỉ lệ: 10 %

 

Số câu: 1

Số điểm: 1,5%

Tỉ lệ:  15 %

 

 

3. Câu ghép

- Nêu được khái niệm câu ghép. Cho ví dụ.

 

- Phân tích được mối quan hệ giữa các vế trong các câu ghép đã cho.

 

Số câu: 4

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ: 30 %

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 1

Số điểm:0,5

Tỉ lệ: 5 %

 

Số câu:3

Số điểm:2

Tỉ lệ: 20 %

 

 

4. Viết đoạn văn có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh và biện pháp tu từ nói quá

 

 

 

- Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh và biện pháp tu từ nói quá

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30 %

 

 

 

 

 

 

Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ: 30 %

 

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 3

Số điểm : 2,5

Tỉ lệ: 25 %

 

Số câu: 5

Số điểm :4,5

Tỉ lệ: 45 %

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 9

Số điểm: 10

Tỉ lệ:100 %

 

IV. Biên soạn đề kiểm tra

Câu 1( 2 điểm).  Nêu khái niệm trợ từ, thán từ, tình thái từ? Mỗi khái niệm cho 1 ví dụ?

Câu 2( 2,0 điểm). Nêu công dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép? Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép trong đoạn văn sau có công dụng gì: Này! Ông Giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi như muốn bảo tôi rằng: “ A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à?”.

Câu 3( 3,0 điểm). Thế nào là câu ghép? Cho ví dụ? Phân tích cấu tạo ngữ pháp của các câu ghép sau và chỉ rõ quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong các câu ghép sau.

a) Vợ tôi không ác, nhưng thị khổ quá rồi.

b) Khi người ta khổ quá thì người ta chẳng còn nghĩ gì đến ai được.

c) Lão không hiểu tôi, tôi nghĩ như vậy và tôi càng buồn lắm.

Câu 4 ( 4 điểm). Viết đoạn văn khoảng 7 dòng chủ đề tự chọn có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh và biện pháp tu từ nói quá trong đoạn văn( gạch dưới những yêu cầu đó)?

V. Đáp án+ Biểu điểm chấm

Câu 1: ( 1 điểm).

          + ý 1: Nêu được đúng khái niệm các từ loại ( 1,5 điểm).

          + ý 2: Lấy được các ví dụ phù hợp ( 0,5 điểm).

Câu 2:( 2 điểm).

          + Nêu được công dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép ( 1 điểm).

          + Chỉ đúng công dụng của dấu hai chấm: Báo hiệu sự xuất hiện của lời dẫn trực tiếp và công dụng của dấu ngoặc kép: Đánh dấu lời dẫn được dẫn trực tiếp(1 điểm).

Câu 3(3 điểm).

          + ý 1: Nêu được khái niệm câu ghép. Cho ví dụ ( 0,5 điểm).

          + ý 2: Phân tích đúng cấu tạo ngữ pháp của các câu ghép( 1 điểm).

          + ý 3: Xác định đúng mối quan hệ giữa các vế của các câu ghép( 1,5 điểm)

a - Quan hệ tương phản ( 0,5 điểm)

b - Quan hệ nguyên nhân - kết quả ( 0,5 điểm)

c - Quan hệ bổ sung( 0,5 điểm)

Câu 4( 3 điểm). Viết được đoạn văn đúng yêu cầu nội dung hợp lí, chữ viết rõ ràng, trình bày khoa học, có kĩ năng viết văn.

4. Củng cố - Luyện tập(1’)

       - Nhắc nhở thu bài.

5. HDVN(1’)

       - Chuẩn bị bài mới.

E/ Rút kinh nghiệm sau giờ kiểm tra:

Cảm ơn các bạn đã xem nội dung bài giảng. Thấy hay thì bấm một cái vào quảng cáo để mình có doanh thu nhé...!!! Xem video để giải trí nhé <3

 

Giáo án ngữ văn lớp 6 - Giáo án ngữ văn lớp 7 - Giáo án ngữ văn lớp 8 - Giáo án ngữ văn lớp 9

Giáo án ngữ văn lớp 10 - Giáo án ngữ văn lớp 11 - Giáo án ngữ văn lớp 12

 

 

giao an ngu van 8
xây dựng ma trận biên soạn đề kiểm tra tiếng việt soạn ngữ văn lớp 8 soạn